Chào mừng các bạn đến với Hiệp Hội Xe Máy! Hôm nay chúng ta sẽ đi vào bí quyết chuyển đổi các đơn vị áp suất một cách dễ dàng. Áp suất là một yếu tố quan trọng trong xe máy và hiểu rõ về các đơn vị áp suất sẽ giúp chúng ta nắm bắt được thông tin quan trọng về xe một cách chính xác.
TÓM TẮT
Các Đơn Vị Áp Suất Là – bar, Kg/cm2, Psi, Kpa, Mpa, Pa
Trước tiên, hãy cùng tìm hiểu về các đơn vị áp suất phổ biến nhất. Có rất nhiều đơn vị áp suất như bar, kg/cm2, psi, kpa, mpa, và pa. Mỗi đơn vị này có một ứng dụng và tính chất riêng.
Nước guồn gốc của đơn vị đo Mpa / Kpa / Pa
Đối với những người mới bắt đầu, có thể có nhiều câu hỏi xoay quanh đơn vị áp suất Mpa. Đây là một đơn vị thường gặp trong các đồng hồ đo từ Nhật Bản và Trung Quốc. Một số câu hỏi phổ biến bao gồm: việc chuyển đổi Mpa sang các đơn vị khác như kg/cm2, lực, kn, n/mm2 và mối quan hệ giữa Mpa và kg/cm2.
“Đáng chú ý là 1 Mpa tương đương với khoảng 10 bar. Do độ phân giải của Mpa cao hơn gấp 10 lần so với Bar, nên hệ thống đơn vị của Nhật Bản cũng thêm Kpa vào sử dụng.”
100Kpa ~ 1bar.
Hãy tìm hiểu cách chuyển đổi các đơn vị áp suất này. Chúng ta có thể sử dụng bảng quy đổi đơn vị áp suất quốc tế chuẩn để thực hiện việc này.
Cách Tính Chuyển Đổi Đơn Vị
Để chuyển đổi các đơn vị áp suất, chúng ta có thể sử dụng các công thức đơn giản. Dưới đây là một số công thức quy đổi đơn vị áp suất phổ biến:
- Tính theo “hệ mét” quy đổi theo đơn vị đo 1 bar chuẩn:
- 1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
- 1 bar = 1.02 kgf/cm2
- 1 bar = 100 kPa (kilopascal)
- 1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
- 1 bar = 1000 mbar (milibar)
- 1 bar = 10197.16 kgf/m2
- 1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” quy đổi theo đơn vị 1 bar chuẩn:
- 1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
- 1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” quy đổi theo đơn vị 1 bar chuẩn:
- 1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
- 1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
- 1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” quy đổi theo đơn vị chuẩn 1 bar:
- 1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
- 1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
- 1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” quy đổi theo đơn vị chuẩn 1 bar:
- 1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
- 1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
- 1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
- 1 bar = 750 Torr
Cách Quy Đổi Các Đơn Vị Áp Suất Quốc Tế
Dưới đây là một bảng quy đổi đơn vị áp suất chuẩn quốc tế để bạn sử dụng:

Cách Sử Dụng Bảng Quy Đổi Đơn Vị
Để chuyển đổi các đơn vị áp suất, hãy nhìn vào bảng quy đổi đơn vị áp suất trên. Cột dọc chính là đơn vị chúng ta cần đổi, còn cột ngang chính là đơn vị qui đổi.
Ví dụ, nếu chúng ta chọn đơn vị MPa, tương ứng với:
- 1 MPa = 145.04 psi
- 1 MPa = 10000 mbar
- 1 MPa = 10 bar
- 1 MPa = 9.87 atm
- 1 MPa = 1000000 Pa
- 1 MPa = 1000 Kpa
- 1 MPa = 101971.6 mmH2O
- 1 MPa = 4014.6 in.H2O
- 1 MPa = 7500.6 mmHg
- 1 MPa = 295.3 in.Hg
- 1 MPa = 10.2 kg/cm2
Đổi đơn vị áp suất là một việc chúng ta thường phải làm trong cuộc sống hàng ngày. Bảng quy đổi đơn vị áp suất sẽ giúp chúng ta tự do đổi đơn vị áp suất theo ý muốn.
Nguồn: phukiensongtoan.com
Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về xe máy và các sản phẩm liên quan, hãy ghé thăm Hiệp Hội Xe Máy của chúng tôi!
