Cách lắp ráp giúp tiết kiệm từ 80.000VNĐ đến 150.000VNĐ (Vì sao? Vì mặt bằng nhà)

Bạn là một tín đồ của xe máy và muốn tiết kiệm một chút phí khi lắp ráp xe? Đúng chỗ rồi! Hiệp Hội Xe Máy sẽ chia sẻ với bạn một số bí quyết để tiết kiệm từ 80.000VNĐ đến 150.000VNĐ chỉ bằng cách lắp ráp xe tại nhà. Vậy tại sao lại có thể tiết kiệm được số tiền khá lớn như vậy? Hãy theo dõi bài viết dưới đây để tìm hiểu ngay!

Bảng giá vỏ xe Chengshin

  • 2.25-17 Xài Ruột: 240.000VNĐ
  • 2.50-17 Xài Ruột: 260.000VNĐ
  • 2.75-17 Xài Ruột: 370.000VNĐ
  • 70/90-17 Không Ruột: 370.000VNĐ
  • 80/90-17 Không Ruột: 440.000VNĐ
  • 90/80-17 Không Ruột: 570.000VNĐ
  • 120/70-17 Không Ruột: 750.000VNĐ
  • 70/90-16 Không Ruột: 370.000VNĐ
  • 80/90-16 Không Ruột: 440.000VNĐ
  • 90/90-16 Không Ruột: 500.000VNĐ

Bảng giá

  • 70/90-14: 340.000VNĐ (Trước LUVIAS)
  • 80/90-14: 410.000VNĐ (Trước AB + CLICK + VARIO 2015)
  • 90/90-14: 440.000VNĐ (Sau AB + CLICK + VARIO 2015)
  • 100/90-14: 600.000VNĐ
  • 110/70-14: 500.000VNĐ

Với những mức giá trên, bạn đã có thể tiết kiệm được một số tiền không nhỏ khi lắp ráp xe đúng không nào?

Vỏ size dành cho LEAD 125, LEAD 110, ACRUZO

  • 90/90-12 Không Ruột: 430.000VNĐ
  • 100/90-10 Không Ruột: 450.000VNĐ

Vỏ size dành cho PCX

  • 90/90-14 Không Ruột: 430.000VNĐ
  • 100/90-14 Không Ruột: 600.000VNĐ

Vỏ size dành cho NVX (YAMAHA)

  • Lốp: 110/80-14: 600.000VNĐ
  • Lốp: 140/70-14: 860.000VNĐ

Vỏ size dành cho SH

  • Lốp: 100/80-16: 700.000VNĐ
  • Lốp: 120/80-16: 860.000VNĐ

Thương hiệu vỏ xe Chengshin đến từ Italia, được sản xuất tại Indonesia với chất lượng châu Âu. Đảm bảo bám đường tốt và chịu được những cạnh gai nữa nhé.

Sau đây là một số chỉ dẫn về cách lắp ráp theo từng size dành cho các dòng xe:

Bảng giá (XE TAY GA)

  • Vỏ xe Quick – Gai D451 – gai giống SH ZIN: 100/80-16: 750.000VNĐ (Trước SH)
  • Vỏ xe Quick – Gai D451 – gai giống SH ZIN: 120/80-16: 850.000VNĐ (Sau SH)
  • Vỏ xe Quick – Gai GR603: 110/70-16: 800.000VNĐ (Trước SH 300i)
  • Vỏ xe Quick – Gai GR603: 130/70-16: 900.000VNĐ (Sau SH 300i)
  • GR603: 120/70-10: 530.000VNĐ (Sau VESPA LX)
  • GR603: 110/70-11: 520.000VNĐ (Trước PRIMAVERA + LX)
  • GR603: 120/70-11: 570.000VNĐ (Sau VESPA PRIMAVERA)

Bảng giá lốp xe NOUVO 1 2 3 , NOUVO LX, NOUVO SX

  • Lốp Quick + Duro + Eco: 70/90-16: 410.000VNĐ (Trước NOUVO)
  • Lốp Quick + Duro + Eco: 80/90-16: 460.000VNĐ (Trước sau NOUVO)
  • Lốp Quick + Duro + Eco: 90/90-16: 510.000VNĐ (Trước SH sau NOUVO)

Bảng giá lốp xe SH MODE

  • Lốp Quick + Duro + Eco: 80/90-16: 460.000VNĐ (Trước SH MODE)
  • Lốp Duro 100/90-14: 620.000VNĐ (Sau SH MODE + PCX)

Bảng giá vỏ xe Moto

  • 130/90-15 không ruột: 800.000VNĐ (REBEL)
  • 90/90-18 không ruột: 750.000VNĐ (SU EN, SU GZ, REBEL)
  • 100/80-18 không ruột: 800.000VNĐ

Thông số

  • Exciter 150: Vỏ trước 70/90-17 TL – vỏ sau 120/70-17 TL
  • Exciter 135: Vỏ trước 70/90-17 TL – vỏ sau 100/70-17 TL
  • Future – Sonic – Raider – Wave 110: Vỏ trước 70/90-17 – vỏ sau 80/90-17
  • FZ + TFX: Vỏ trước 100/80-17 TL – vỏ sau 130/70-17 TL
  • Winner: Vỏ trước 90/80-17 TL – vỏ sau 120/70-17 TL

Và một số size khác:

  • 90/80-17: độ cho bánh sau từ những size 80/90-17 lên 90/80-17
  • 100/70-17: độ cho bánh sau từ những size 100/70-17 lên 110/70-17
  • 130/70-17: độ cho bánh sau từ những size 120/70-17 lên 130/70-17 (WINNER, EXCITER)
  • 140/70-17: độ cho bánh sau từ những size 130/70-17 lên 140/70-17 (TFX)
  • 140/70-17: độ cho bánh sau từ những size 140/70-17 lên 150/70-17 (FZ S 150+ R15)

Với những thông tin trên, bạn đã hiểu cách lắp ráp xe một cách đơn giản và tiết kiệm được một khoản chi phí khá lớn. Nếu bạn cần mua vỏ xe chất lượng, hãy liên hệ ngay tới Hiệp Hội Xe Máy để được tư vấn và hỗ trợ nhé.

Rate this post
Bài viết liên quan
sesoopen.com

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255