Bảng dung tích nhớt cho từng loại xe máy – Hiệp Hội Xe Máy

Bạn có biết không, việc thay nhớt động cơ và nhớt láp cho xe máy mà không biết dung tích phù hợp có thể gây hại cho động cơ? Đó là lý do tại sao bảng dung tích nhớt cho từng loại xe máy là rất quan trọng. Dưới đây là bảng dung tích nhớt cho từng loại xe máy mới nhất hiện nay trên thị trường Việt Nam, bao gồm dung tích nhớt động cơ và dung tích nhớt láp (nhớt hộp số xe tay ga).

1. Dung tích nhớt xe máy Honda

Tên xe Honda Dung tích nhớt (Lít) Dung tích khi thay lọc nhớt (Lít) Nhớt láp (nhớt hộp số)
Vario 125/150 0.8 Lít 120 ml
Click Thái 0.8 Lít 120 ml
SH Việt 125/150 0.8 Lít 120 ml
SH Ý (Sh Nhập) 0.8 Lít 200 ml
SH300i 1.2 Lít 1.4 Lít
SH Mode 0.8 Lít 120 ml
PCX 0.8 Lít 120 ml
AirBlade 110 0.8 Lít 120 ml
Air Blade 125/150 0.8 Lít 120 ml
Lead 125 0.8 Lít 120 ml
Vision 0.7 Lít 120 ml
Future 125 0.7 Lít Xe số
Wave Alpha 0.7 Lít Xe số
Wave RSX 110 0.8 Lít Xe số
Wave 110 RS 0.8 Lít Xe số
Winner 1.1 Lít 1.3 Lít
Sonic 150 1.1 Lít 1.3 Lít
CBR 150 1.1 Lít 1.3 Lít
Dream 0.7 Lít Xe số

2. Dung tích nhớt xe máy Yamaha

Tên xe Yamaha Dung tích nhớt (Lít) Dung tích nhớt khi thay lọc nhớt (Lít) Nhớt láp (nhớt hộp số)
Grande 0.8 Lít 120 ml
Freego 0.8 Lít
Luvias 0.8 Lít 120 ml
NVX 0.9 Lít 150 ml
Janus 0.8 Lít 120 ml
Acruzo 0.8 Lít 120 ml
Latte 0.8 Lít
Sirius 0.8 Lít 0.85 Lít
Jupiter 0.8 Lít 0.85 Lít
Exciter 135 0.94 Lít 1.0 Lít
Exciter 150 0.95 Lít 1.0 Lít
R150 0.85 Lít 0.95 Lít

3. Dung tích nhớt xe máy Suzuki

Tên xe Suzuki Dung tích nhớt (Lít) Dung tích khi thay lọc nhớt (Lít) Ghi chú
Axelo 125 0.8 Lít 0.9 Lít Xe số
GD110 0.9 Lít 1 Lít Xe số
Satria 1.3 Lít 1.4 Lít Xe số
Raider Fi 1.3 Lít 1.4 Lít Xe số
GSX-S150 1.3 Lít 1.4 Lít Xe số
GSX-R150 1.3 Lít 1.4 Lít Xe số
GSX150 Bandit 1.3 Lít 1.4 Lít Xe số

4. Dung tích nhớt xe máy Piaggio

Tên xe Piaggio Vespa Dung tích nhớt (Lít) Dung tích khi thay lọc nhớt Nhớt láp (Nhớt hộp số)
Vespa Primavera 1.2 Lít 1.3 Lít 270 ml
Vespa Sprint 1.2 Lít 1.3 Lít 270 ml
Vespa LX 1 Lít 1.1 Lít 200 ml
Liberty 1 Lít 1.1 Lít 200 ml
Medley 1.1 Lít 1.2 Lít 325 ml

Và đó là các thông số dung tích nhớt cho từng loại xe máy của các hãng xe trên thị trường Việt Nam. Bây giờ bạn đã biết thay bao nhiêu lít cho xe máy của mình rồi đấy!

Nguồn: shop2banh.vn

Rate this post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255