Khi thay dầu nhớt cho động cơ xe máy, chúng ta cần nắm rõ dung tích dầu nhớt của xe để đảm bảo các chi tiết bên trong luôn được bôi trơn đúng mức. Việc thiếu hoặc thừa nhớt đều không tốt cho động cơ. Dưới đây là bảng dung tích dầu nhớt cho từng loại xe máy mới nhất hiện nay trên thị trường Việt Nam, bao gồm dung tích nhớt động cơ và dung tích nhớt láp (nhớt hộp số) cho xe tay ga.
TÓM TẮT
Bảng tra cứu dung tích dầu nhớt cho từng loại xe mới nhất
1. Bảng dung tích dầu nhớt động cơ các dòng xe Honda (<175cc)
| Tên xe Honda | Dung tích nhớt (Lít) | Dung tích khi thay lọc nhớt | Nhớt láp (nhớt hộp số) |
|---|---|---|---|
| Vario 125-150-160 | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Click 125i-150i-160i | 0.8 Lít | 120 ml | |
| SH Việt 125i-150i-160i | 0.8 Lít | 120 ml | |
| SH Ý (Sh Nhập) | 1 Lít | 200 ml | |
| SH300i, Forza | 1.2 Lít | 1.4 Lít | 280ml |
| SH350i | 1.4 Lít | 1.5 Lít | 210ml |
| SH Mode | 0.8 Lít | 120 ml | |
| PCX 125-150-160 | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Dylan, PS | 1 Lít | 150 ml | |
| Freeway | 1.1 Lít | 180 ml | |
| AirBlade 110, Click Việt | 0.7 Lít | 120 ml | |
| Air Blade 125-150-160 | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Lead 110, SCR | 0.7 Lít | 120 ml | |
| Lead 125 | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Vision | 0.7 Lít | 120 ml | |
| ADV 150-160 | 0.75 Lít | 120 ml | |
| Scoopy 110 | 0.65 Lít | 120 ml | |
| Beat 110 | 0.7 Lít | 120 ml | |
| Genio 110 | 0.7 Lít | 120 ml | |
| Future 125 | 0.7 Lít | ||
| Xe số Wave Alpha | 0.7 Lít | ||
| Xe số Wave RSX 110 | 0.8 Lít | ||
| Xe số Wave 110 RS | 0.8 Lít | ||
| Xe số Blade 110 | 0.8 Lít | ||
| Xe số Winner X | 1.1 Lít | ||
| Xe số Dream | 0.7 Lít | ||
| Xe số Sonic 150 | 1.1 Lít | 1.3 Lít | |
| Xe số CBR150 | 1.1 Lít | 1.3 Lít | |
| Xe số CBR250RR | 1.9 Lít | 2.1 Lít | |
| Xe số CB150X | 1.1 Lít | 1.3 Lít |
Dầu Nhớt Xe Moto Nils Race 10W40 1L
Dầu Nhớt Xe Tay Ga Nils Scooter 5W30 800ml
2. Bảng dung tích dầu nhớt động cơ các dòng xe Yamaha
| Tên xe Yamaha | Dung tích nhớt (Lít) | Dung tích khi thay lọc nhớt (Lít) | Nhớt láp (nhớt hộp số) |
|---|---|---|---|
| Nozza, Grande | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Freego S | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Luvias | 0.8 Lít | 200 ml | |
| NVX | 0.9 Lít | 150 ml | |
| Janus | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Latte | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Fazzio 125 | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Fino 125 | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Gear 125 | 0.8 Lít | 120 ml | |
| X-Ride | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Nouvo 1,2,3 | 0.8 Lít | 200 ml | |
| Nouvo SX, LX | 0.8 Lít | 210 ml | |
| Mio M3 | 0.8 Lít | 120 ml | |
| Sirius | 0.8 Lít | 0.85 Lít | |
| Xe số Jupiter | 0.8 Lít | 0.85 Lít | |
| Xe số Jupiter Finn | 0.8 Lít | 0.85 Lít | |
| Xe số MSX 125 | 0.9 Lít | ||
| Xe số Exciter 135 (4 số) | 0.8 Lít | 0.9 Lít | |
| Xe số Exciter 135 (5 số) | 0.95 Lít | 1.0 Lít | |
| Xe số Exciter 150 | 0.95 Lít | 1.0 Lít | |
| Xe số Exciter 155 | 0.85 Lít | 0.95 Lít | |
| Xe số FZ 150i | 0.95 Lít | 1.0 Lít | |
| Xe số Ya Z 125 | 0.85 Lít | ||
| Xe số XSR 155, XS155R | 0.85 Lít | 0.95 Lít | |
| Xe số MT-15 | 0.95 Lít | 1.0 Lít | |
| Xe số MT-25 | 1.8 Lít | 2.1 Lít | |
| Xe số MT-03 | 2.0 Lít | 2.2 Lít | |
| Xe số R15 | 0.85 Lít | 0.95 Lít | |
| Xe số R25 | 1.8 Lít | 2.1 Lít | |
| Xe số R3 | 1.85 Lít | 2.0 Lít | |
| Xe số R6 | 2.5 Lít | 2.7 Lít |
Dầu Nhớt Xe Moto Xado Racing 10w40 (RF 15.5) 1L
Dầu Nhớt Xe Tay Ga Xado Scooter Race 7.5W35 800ml
Dầu Hộp Số Xado 75W90 1L
3. Bảng dung tích dầu nhớt động cơ các dòng xe Suzuki
| Tên xe Suzuki | Dung tích nhớt (Lít) | Dung tích khi thay lọc nhớt | Nhớt láp (nhớt hộp số) |
|---|---|---|---|
| Impluse 125 Fi | 0.9 Lít | 100 ml | |
| Hayate 125 | 0.9 Lít | 100 ml | |
| Skydrive 125 | 0.9 Lít | 100 ml | |
| Axelo 125 | 0.8 Lít | 0.9 Lít | |
| Xe số Viva 115 Fi | 0.7 Lít | 0.8 Lít | |
| Xe số X-Bike, Revo | 0.8 Lít | 0.9 Lít | |
| Xe số GD110 | 0.9 Lít | 1 Lít | |
| Xe số Satria | 1.3 Lít | 1.4 Lít | |
| Xe số Raider | 1.3 Lít | 1.4 Lít | |
| Su Xipo | 1.05 Lít | ||
| GSX-S150 | 1.3 Lít | 1.4 Lít | |
| GSX-R150 | 1.3 Lít | 1.4 Lít | |
| GSX150 Bandit | 1.3 Lít | 1.4 Lít |
Dầu Nhớt Xe Tay Ga Voltronic XM Scooter Ultimate 800ml
Dầu Nhớt Xe Moto Voltronic 2.5w40 MotoGP™ 1L
4. Bảng dung tích dầu nhớt động cơ các dòng xe Vespa
| Tên xe Piaggio Vespa | Dung tích nhớt (Lít) | Dung tích khi thay lọc nhớt | Nhớt láp (Nhớt hộp số) |
|---|---|---|---|
| Vespa Primavera | 1.2 Lít | 1.3 Lít | 270 ml |
| Vespa Sprint | 1.2 Lít | 1.3 Lít | 270 ml |
| Vespa LX-S-LXV 3V.ie | 1.1 Lít | 1.2 Lít | 200 ml |
| Vespa LX – S iGet | 1.2 Lít | 1.3 Lít | 270 ml |
| Vespa GTS | 1.2 Lít | 1.3 Lít | 250 ml |
| Vespa GTV 300 | 1.3 Lít | 1.4 Lít | 300 ml |
| Liberty 3V.ie – iGet | 1.1 Lít | 1.2 Lít | 270 ml |
| Medley | 1.1 Lít | 1.2 Lít | 325 ml |
| Fly 3V.ie | 1.1 Lít | 1.2 Lít | 200 ml |
| Zip 100 | 0.8 Lít | 0.85 Lít | 80 ml |
Dầu Nhớt Xe Môtô Rexoil Racing 10W40 1L
Dầu Nhớt Xe Ôtô REXOIL 5W40 DIAMOND SN/CF 1L
Bảng dung tích nhớt cho từng loại xe máy mới nhất hiện nay trên thị trường Việt Nam sẽ giúp bạn biết chính xác dung tích nhớt cần thay cho xe của mình. Điều này sẽ đảm bảo động cơ được bôi trơn đầy đủ và hoạt động hiệu quả.
???????????????????????????? ????????????????????????
- Thời gian làm việc: 8h00 đến 19h00 hàng ngày
- Hotline: 028.77777.369
- Hệ thống showroom: Hiệp Hội Xe Máy
